Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bỏ qua
- 2. không để ý
- 3. không quan tâm
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
不要混淆‘忽视’和‘忽略’。‘忽视’强调主观上不重视,而‘忽略’指无意中遗漏。例如,‘不能忽视安全措施’是对的,‘忽略安全措施’暗示不小心漏掉了。
Câu ví dụ
Hiển thị 3我们不能 忽视 环境保护。
We cannot neglect environmental protection.
这个问题不容 忽视 。
This problem cannot be ignored.
他一味追求速度, 忽视 了质量。
He blindly pursued speed and ignored quality.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.