Bỏ qua đến nội dung

忽视

hū shì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bỏ qua
  2. 2. không để ý
  3. 3. không quan tâm

Usage notes

Common mistakes

不要混淆‘忽视’和‘忽略’。‘忽视’强调主观上不重视,而‘忽略’指无意中遗漏。例如,‘不能忽视安全措施’是对的,‘忽略安全措施’暗示不小心漏掉了。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我们不能 忽视 环境保护。
We cannot neglect environmental protection.
这个问题不容 忽视
This problem cannot be ignored.
他一味追求速度, 忽视 了质量。
He blindly pursued speed and ignored quality.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.