Bỏ qua đến nội dung

怀旧

huái jiù
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhớ lại
  2. 2. nhớ xưa
  3. 3. nhớ cũ

Usage notes

Collocations

怀旧 is often used with 感到 (feel) or 喜欢 (like) as in 感到怀旧 or 喜欢怀旧, not directly with objects.

Formality

怀旧 is neutral in register and can be used in both casual and literary contexts, unlike 思念 which is more formal.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
听到这首歌,我感到 怀旧
Hearing this song, I feel nostalgic.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.