Bỏ qua đến nội dung

思念

sī niàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhớ nhung
  2. 2. nhớ đến
  3. 3. mong nhớ

Usage notes

Collocations

Commonly used with 亲人 (family) or 故乡 (hometown), e.g., 思念亲人 (miss one's family).

Formality

More formal and literary than 想 (xiǎng) or 想念 (xiǎngniàn); often found in written language or poetry.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他非常 思念 远方的家人。
He misses his family far away very much.
思念 並祈禱。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13244337)
思念 又祈禱。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13244336)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.