Bỏ qua đến nội dung

思考

sī kǎo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. suy nghĩ
  2. 2. tư duy
  3. 3. phản ánh

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

Used with 进行 to form 进行思考, meaning 'to engage in thinking'. Not used with 做.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
老师引导学生 思考 问题。
The teacher guides the students to think about the problem.
这本书启迪了我的 思考
This book enlightened my thinking.
她凝视着远方, 思考 着未来。
She gazed into the distance, pondering the future.
他注视着远方,好像在 思考 什么。
He gazed into the distance, as if thinking about something.
他在房间里自言自语,好像在 思考 什么。
He was talking to himself in the room, as if thinking about something.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.