恰好
qià hǎo
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chính xác
- 2. đúng lúc
- 3. trùng hợp
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
恰好 emphasizes a fortuitous coincidence, unlike 刚好 which can be used in neutral or fortuitous contexts. Avoid using 恰好 for routine coincidences.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们赶到车站时,车 恰好 要开走。
When we rushed to the station, the bus was just about to leave.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.