Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

感性

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

gǎn xìng
HSK 3.0 Cấp 7

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. perception
  2. 2. perceptual
  3. 3. sensibility
  4. 4. sensitive
  5. 5. emotional
  6. 6. sentimental

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她很反 感性 愛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6467548)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 感性

分裂情感性障碍
fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài

schizoaffective disorder

感性工学
gǎn xìng gōng xué

kansei engineering (product design that aims to engender specific subjective responses in the consumer) (orthographic borrowing from Japanese 感性工学 \kansei kougaku\)

感性认识
gǎn xìng rèn shi

perceptual awareness

敏感性
mǐn gǎn xìng

sensitive

理性与感性
lǐ xìng yǔ gǎn xìng

Sense and Sensibility, novel by Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[zhēn · ào sī tīng]

辐射敏感性
fú shè mǐn gǎn xìng

radiosensitivity

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.