Bỏ qua đến nội dung

感激

gǎn jī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảm kích
  2. 2. cảm ơn
  3. 3. tri ân

Usage notes

Common mistakes

感激 is often followed by 不尽 (bù jìn) to express endless gratitude, as in 感激不尽 (gǎn jī bù jìn). Avoid using it with a direct object like a person; use 感谢 (gǎn xiè) instead, e.g., 感谢你 (gǎn xiè nǐ), not 感激你.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我非常 感激 你的帮助。
I am very grateful for your help.
感激 不盡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4464870)
他們會 感激
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6065359)
我很 感激
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5907640)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.