Bỏ qua đến nội dung

慢性

màn xìng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mạn tính
  2. 2. chậm và kiên nhẫn
  3. 3. chậm phát huy tác dụng

Usage notes

Collocations

Commonly paired with 病 (disease) or 中毒 (poisoning), e.g., 慢性中毒 (chronic poisoning).

Formality

Neutral register; used in both medical and everyday contexts without formality shift.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这是一种 慢性 病,需要长期治疗。
This is a chronic disease that requires long-term treatment.
医生终于根治了他的 慢性 胃病。
The doctor finally cured his chronic stomach disease.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.