Bỏ qua đến nội dung

慰劳

wèi láo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đáp tạ
  2. 2. an ủi
  3. 3. khích lệ

Usage notes

Collocations

慰劳的对象通常是辛苦工作或付出的人,如“慰劳员工”“慰劳士兵”,而非一般意义上的安慰。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老板用水果 慰劳 加班的员工。
The boss rewarded the employees who worked overtime with fruit.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.