Bỏ qua đến nội dung

所在

suǒ zài
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vị trí
  2. 2. nơi
  3. 3. địa điểm

Usage notes

Collocations

Commonly used in fixed expressions like 所在地 (location of something) or 所在之处 (place where it is situated), following the described noun.

Formality

所在 is formal, often found in written language or official contexts, while 地方 is more colloquial.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
公司的 所在 位置很好。
The company's location is very good.
所在 哪裡?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6158451)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.