Bỏ qua đến nội dung

才能

cái néng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tài năng
  2. 2. khả năng
  3. 3. năng lực

Usage notes

Collocations

常与“有”“无”“培养”等搭配,如“有才能”“培养才能”,较少单用。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
鱼在水里 才能 活。
Fish can only live in water.
这种习惯需要时间 才能 形成。
This kind of habit takes time to form.
我们需要互相配合 才能 完成任务。
We need to cooperate with each other to complete the task.
我需要加倍努力 才能 通过考试。
I need to redouble my efforts to pass the exam.
你需要在北京倒车 才能 到上海。
You need to change trains in Beijing to get to Shanghai.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 才能