扒
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bám; vịn
- 2. bới; đào
- 3. lột; bóc
- 4. dỡ; phá
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1孩子 扒 着窗户看外面。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 扒
Chu Bá Bì, nhân vật điển hình của kẻ bóc lột trong truyện ngắn 'Nửa đêm gà gáy'
phá nhà dắt bò (tục ngữ)
kẻ móc túi
(thông tục) đẩy nhẹ
(thông tục) gắp cơm vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
gom lại như dùng cào
xe trượt tuyết
lột da
ăn trộm
bánh pudding kiều mạch (món ăn vặt gồm mì kiều mạch với nước sốt)
bới phân (phơi bày tai tiếng)
trèo lên xe đang chạy
đinh ghim
cạy mở hoặc tách ra
bò cao đạp thấp (thành ngữ); luồn cúi không nguyên tắc, nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới
cực kỳ lo lắng
bít tết bò
bít tết heo
lột trói treo và đánh đập ai đó, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa
xem 豬排|猪排
xem 雞排|鸡排