Bỏ qua đến nội dung

打击

dǎ jī
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đánh
  2. 2. tấn công
  3. 3. đòn

Usage notes

Collocations

打击常与“犯罪”“积极性”搭配,如“打击犯罪”“打击积极性”。

Common mistakes

注意“打击”用于心理伤害时是比喻义,不能用于表达轻微失望。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
政府 打击 犯罪。
The government cracks down on crime.
政府 打击 腐败行为。
The government cracks down on corruption.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.