Bỏ qua đến nội dung

打包

dǎ bāo
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng gói
  2. 2. bao gói
  3. 3. bọc

Usage notes

Collocations

打包 is often used with 带 (take) or 剩菜 (leftovers) in restaurant contexts, e.g., 把剩菜打包带走.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请把这些剩菜 打包
Please pack up these leftovers.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.