打猎
dǎ liè
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đi săn
Usage notes
Collocations
打猎 is the general verb for 'hunt'; use 猎 (liè) only in compounds like 猎人 (lièrén, hunter) or 猎狗 (liègǒu, hunting dog).
Câu ví dụ
Hiển thị 2我爷爷年轻的时候常常去 打猎 。
When my grandfather was young, he often went hunting.
那个猎人经常去山里 打猎 。
That hunter often goes hunting in the mountains.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.