Bỏ qua đến nội dung

扰乱

rǎo luàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quấy rối
  2. 2. làm phiền
  3. 3. đông đúc

Usage notes

Common mistakes

常误用作不及物动词,实际上扰乱必须带宾语,如「扰乱秩序」,不能说「不要扰乱」。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请不要 扰乱 课堂秩序。
Please do not disturb the classroom order.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.