Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặt cược
  2. 2. chữ ký
  3. 3. điều khoản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他把手表 在当铺里了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180331)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 押

扣押
kòu yā

truy nã

抵押
dǐ yā

đặt cọc

押金
yā jīn

tiền cọc

典押
diǎn yā

xem 典當|典当

抵押品
dǐ yā pǐn

vật thế chấp

抵押物
dǐ yā wù

tài sản thế chấp

抵押贷款
dǐ yā dài kuǎn

khoản vay thế chấp

抵押贷款危机
dǐ yā dài kuǎn wēi jī

khủng hoảng thế chấp

押宝
yā bǎo

chơi yabao (một trò cờ bạc)

押平声韵
yā píng shēng yùn

gò hạn ở thanh bằng (âm tiết cuối cùng phải có thanh bằng cổ điển, tức thanh 1 hoặc thanh 2)

押后
yā hòu

hoãn lại

押注
yā zhù

đặt cược

押租
yā zū

tiền đặt cọc thuê

押解
yā jiè

áp giải

押车
yā chē

hộ tống hàng hóa trong quá trình vận chuyển

押送
yā sòng

áp giải

押运
yā yùn

hộ tống (hàng hóa hoặc tiền bạc)

押运员
yā yùn yuán

giám hàng (trong luật hàng hải)

押韵
yā yùn

gieo vần

押题
yā tí

(trong việc học) tập trung vào các chủ đề mà mình đoán sẽ xuất hiện trong bài thi

拘押
jū yā

bắt giữ

拘押营
jū yā yíng

trại giam

收押
shōu yā

bị giam giữ

次级抵押贷款
cì jí dǐ yā dài kuǎn

thế chấp dưới chuẩn

画押
huà yā

ký tên

监押
jiān yā

nhà tù

看押
kān yā

giam giữ

羁押
jī yā

giam giữ

声押
shēng yā

yêu cầu tòa án ra lệnh bắt giữ

花押
huā yā

chữ ký (viết theo lối thảo)

质押
zhì yā

cầm đồ

关押
guān yā

giam giữ

非羁押性
fēi jī yā xìng

không giam giữ (hình phạt)