Bỏ qua đến nội dung

抽象

chōu xiàng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trừu tượng
  2. 2. khái niệm trừu tượng

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Common mistakes

抽象 is a stative adjective and cannot be used directly with a direct object; use 很抽象 or 是抽象的 to describe something as abstract.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个概念太 抽象 了。
This concept is too abstract.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.