Bỏ qua đến nội dung

līn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhấc
  2. 2. cầm
  3. 3. mang

Character focus

Thứ tự nét

8 strokes

Usage notes

Collocations

Often used with 着 for ongoing action, e.g., 拎着包 (carrying a bag).

Formality

Mainland pronunciation līn; Taiwan uses līng.