Bỏ qua đến nội dung

guǎi
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây gậy
  2. 2. cây chống
  3. 3. cây nạng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
老人拄着 慢慢地走路。
我們 錯彎了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 824410)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拐

拐弯
guǎi wān

quẹo

拐杖
guǎi zhàng

cây nạng

一瘸一拐
yī qué yī guǎi

đi khập khiễng

七弯八拐
qī wān bā guǎi

quanh co khúc khuỷu

向右拐
xiàng yòu guǎi

rẽ phải

向左拐
xiàng zuǒ guǎi

rẽ trái

坑蒙拐骗
kēng mēng guǎi piàn

lừa đảo

大拐
dà guǎi

rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

孤拐
gū guǎi

gò má

小拐
xiǎo guǎi

rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

左弯右拐
zuǒ wān yòu guǎi

đi theo con đường quanh co

拐子
guǎi zi

cái nạng

拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo

nói vòng vo tam quốc; nói quanh co

拐弯处
guǎi wān chù

góc cua

拐棍
guǎi gùn

gậy chống

拐角
guǎi jiǎo

rẽ góc

拐角处
guǎi jiǎo chù

góc phố

拐卖
guǎi mài

buôn bán người

拐骗
guǎi piàn

lừa đảo

拐点
guǎi diǎn

điểm ngoặt

曲里拐弯
qū lǐ guǎi wān

quanh co khúc khuỷu

李铁拐
lǐ tiě guǎi

Lý Thiết Quải, một trong Bát Tiên trong thần thoại Trung Hoa, đi lại bằng nạng sắt và mang bầu thuốc tiên

架拐
jià guǎi

chống nạng

石拐区
shí guǎi qū

quận Shiguai của thành phố Baotou, Nội Mông

羊拐
yáng guǎi

trò chơi trẻ em, tương tự như trò chơi xương cổ chân

胳膊肘往外拐
gē bo zhǒu wǎng wài guǎi

xem 胳膊肘朝外拐

胳膊肘朝外拐
gē bo zhǒu cháo wài guǎi

khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)

脚孤拐
jiǎo gū guai

bunion

诱拐
yòu guǎi

bắt cóc

诱拐者
yòu guǎi zhě

kẻ bắt cóc

铁拐李
tiě guǎi lǐ

xem 李鐵拐|李铁拐

双拐
shuāng guǎi

nạng