Bỏ qua đến nội dung

nǐng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lỗi
  2. 2. xoắn
  3. 3. vặn

Character focus

Thứ tự nét

8 strokes

Usage notes

Common mistakes

拧 (nǐng) is not a common word for 'mistake'; learners often confuse it with 错 (cuò). The verb 拧 primarily means 'to twist'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请把瓶盖 开。
Please twist the bottle cap open.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.