Bỏ qua đến nội dung

挂钩

guà gōu
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. liên kết
  2. 2. cài móc
  3. 3. kết nối

Usage notes

Collocations

Often used in phrases like 与...挂钩 (linked to...) or 工资与绩效挂钩 (wages tied to performance).

Formality

挂钩 is commonly used in both formal and informal contexts, especially in economic and business settings.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个政策的实施将与经济增长 挂钩
The implementation of this policy will be linked to economic growth.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.