Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tái thịnh
- 2. phục hưng
- 3. khôi phục
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
振兴 is typically used with abstract nouns like 经济 (economy), 工业 (industry), or 中华 (China). Avoid using it with concrete objects.
Câu ví dụ
Hiển thị 1政府出台了新政策来 振兴 经济。
The government introduced new policies to revitalize the economy.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.