Bỏ qua đến nội dung

tǒng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đâm
  2. 2. chọt
  3. 3. đẩy

Character focus

Thứ tự nét

10 strokes

Usage notes

Common mistakes

捅 (tǒng) means to stab with a long object, not necessarily sharp. Do not confuse with 刺 (cì) which is specifically with a sharp point.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他用手指 那个软软的玩具。
He poked the soft toy with his finger.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.