捆绑
kǔn bǎng
HSK 2.0 Cấp 6
Ít phổ biến
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kết buộc
- 2. trói buộc
- 3. bó buộc
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Common mistakes
Don't confuse 捆绑 (to physically bind) with 束缚 (to constrain abstractly). Use 捆绑 for actual tying.
Formality
捆绑 is slightly formal; in everyday speech, 绑 or 捆 are more common.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他用绳子把箱子 捆绑 起来。
He used a rope to bind the box.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.