Bỏ qua đến nội dung

损伤

sǔn shāng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thương tổn
  2. 2. thiệt hại
  3. 3. tổn thương

Usage notes

Collocations

Usually applied to health, organs, nerves, or tissue (e.g. 损伤肝脏); less natural with concrete objects like phones.

Common mistakes

Unlike 伤害 (shānghài), 损伤 (sǔnshāng) is not used for emotional harm; e.g., you cannot say 损伤感情.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
长时间低头看手机会 损伤 颈椎。
Looking down at your phone for long periods can damage the cervical vertebrae.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.