捣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. giã
- 2. đập
- 3. xay
- 4. tấn công
- 5. quấy rầy
- 6. khuấy
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 捣
làm rối
đầm chặt (đất)
đi lại qua lại
phá hủy
giã nát
giã nhỏ
gây rắc rối
kẻ phá rối
giặt quần áo bằng cách đập
bán lại để kiếm lời
buôn bán
đảo qua đảo lại
chơi xỏ; gây rối
mày mò, vọc vạch
đánh thẳng vào
nghĩa đen: trực tiếp tấn công Hoàng Long
lạy như giã tỏi (thành ngữ)
nghịch ngợm
mày mò