捣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. giã
- 2. đập
- 3. xay
- 4. tấn công
- 5. quấy rầy
- 6. khuấy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 捣
quấy rối; phá phách; gây rối
đầm chặt (đất)
đi lại qua lại
phá hủy
giã nát
giã nhỏ
gây rắc rối
kẻ phá rối
giặt quần áo bằng cách đập
bán lại để kiếm lời
buôn bán
đảo qua đảo lại
chơi xỏ; gây rối
mày mò, vọc vạch
đánh thẳng vào
nghĩa đen: trực tiếp tấn công Hoàng Long
lạy như giã tỏi (thành ngữ)
nghịch ngợm
mày mò