Bỏ qua đến nội dung

掌管

zhǎng guǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chịu trách nhiệm
  2. 2. kiểm soát
  3. 3. quản lý

Usage notes

Collocations

Typically followed by an area of responsibility (e.g., 财务, 大权, 家务) rather than a person; you do not 掌管 someone.

Formality

Slightly formal; in casual speech, 管 or 负责 is more common (e.g., 我管钱 vs. 我掌管钱).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
掌管 公司的财务。
He is in charge of the company's finances.
掌管 指揮所。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 816772)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.