揖
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chắp tay chào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 揖
chắp tay vái
Trương Ấp (khoảng thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy của Tam Quốc, tự Trĩ Nhượng, được coi là người biên soạn bộ bách khoa toàn thư sớm nhất còn tồn tại của Trung Quốc là Quảng Nhã và một số tác phẩm đã thất truyền
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp lại
cúi mình chắp tay vái chào một cách cung kính
chắp tay vái dài, bắt đầu đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng ra trước, một tay úp trong lòng bàn tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi người, giữ thẳng cánh tay (một hình thức chào hỏi)
mở cửa mời trộm vào (thành ngữ); tự rước họa vào thân vì để cho kẻ xấu tự do hành động