Định nghĩa
- 1. chắp tay chào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 揖
chắp tay vái
Trương Ấp (khoảng thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy của Tam Quốc, tự Trĩ Nhượng, được coi là người biên soạn bộ bách khoa toàn thư sớm nhất còn tồn tại của Trung Quốc là Quảng Nhã và một số tác phẩm đã thất truyền
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp lại
cúi mình chắp tay vái chào một cách cung kính
chắp tay vái dài, bắt đầu đứng thẳng, hai tay duỗi thẳng ra trước, một tay úp trong lòng bàn tay kia, sau đó hạ tay xuống đầu gối khi cúi người, giữ thẳng cánh tay (một hình thức chào hỏi)
mở cửa mời trộm vào (thành ngữ); tự rước họa vào thân vì để cho kẻ xấu tự do hành động