摆放
bǎi fàng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. sắp xếp
- 2. bày biện
- 3. đặt
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
Don't confuse 摆放 (arrange objects) with 放置 (place something down); 摆放 implies intentional arrangement for display or use.
Câu ví dụ
Hiển thị 1请把花瓶 摆放 在桌子上。
Please set the vase on the table.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.