Bỏ qua đến nội dung

摆放

bǎi fàng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sắp xếp
  2. 2. bày biện
  3. 3. đặt

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 摆放 (arrange objects) with 放置 (place something down); 摆放 implies intentional arrangement for display or use.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请把花瓶 摆放 在桌子上。
Please set the vase on the table.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.