Bỏ qua đến nội dung

操心

cāo xīn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lo lắng
  2. 2. suy nghĩ
  3. 3. bận tâm

Usage notes

Collocations

Often used with 为 (wèi) + person/thing, e.g., 为孩子的学习操心 (worry about the child's studies).

Common mistakes

Don't confuse 操心 (actively worrying or managing) with 担心 (simply feeling anxious). 操心 implies effort, 担心 is just the emotion.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
父母总是为孩子 操心
Parents always worry about their children.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 操心