Bỏ qua đến nội dung

操控

cāo kòng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiểm soát
  2. 2. điều khiển
  3. 3. manipulate

Usage notes

Collocations

Common collocations: 操控系统 (control system), 幕后操控 (behind-the-scenes manipulation).

Common mistakes

Don't confuse 操控 with 操作. 操控 implies control, often with a sense of manipulation, while 操作 means to operate (machinery).

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他喜欢 操控 别人的生活。
He likes to control other people's lives.
這輛車很容易 操控
Nguồn: Tatoeba.org (ID 874383)
這場球賽被 操控 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7015502)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 操控