擒
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bắt giữ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 擒
bị bắt làm tù binh
dễ như trở bàn tay
(đùa cợt) Ngày lễ tình nhân, ám chỉ số vụ ngoại tình bị phát hiện tăng lên trong ngày đó
bắt giữ
bắt giặc phải bắt vua (thành ngữ)
bó tay chịu trói
Muốn bắt được thì phải thả ra.
bắt sống