Định nghĩa
- 1. (văn chương) xắn tay áo lên
- 2. (văn chương) từ chối; chống lại
- 3. (văn chương) chiếm đoạt; trộm cắp
- 4. (văn chương) làm rối loạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 攘
náo nhiệt
quấy rối
binh qua nhiễu nhương
ngọ nguậy
cướp bóc và trộm cắp
nhộn nhịp
chiếm công lao của người khác
rải thóc lúa đã thu hoạch ra sân phơi
chống lại sự xâm lược của nước ngoài
chống ngoại xâm và ổn định trong nước (thành ngữ)
đánh đuổi giặc ngoại xâm
chiếm đoạt
rối loạn
trừ tai họa
chiếm đoạt
bắt trộm cừu đi lạc của người khác
vén tay áo lên (trong lúc kích động)
vùng tay áo đứng dậy hành động
xắn tay áo
rửa sạch nỗi nhục
tránh ra
loại bỏ
hỗn loạn
nơi nhộn nhịp với hoạt động (thành ngữ)
xôn xao
làm ồn ào