Bỏ qua đến nội dung

改革

gǎi gé
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cải cách
  2. 2. đổi mới

Usage notes

Collocations

Often paired with 开放 (kāifàng) as 改革开放 (gǎigé kāifàng) meaning 'reform and opening up'.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这些反动势力试图阻止 改革
These reactionary forces try to prevent reform.
这个国家正在进行经济 改革
This country is carrying out economic reforms.
這個制度存在許多弊端,需要 改革
This system has many systemic problems and needs reform.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.