Định nghĩa
- 1. chính sách
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5这个 政策 推动了经济发展。
外交 政策 对国家很重要。
这个 政策 很符合我国的国情。
这个 政策 的实施将与经济增长挂钩。
新 政策 的效果很显著。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 政策
chính sách một Trung Quốc
chính sách Tam Quang
Trên có chính sách, dưới có đối sách
chính sách quốc gia
chính sách địa phương
chính sách đối ngoại
chính sách đối ngoại
chính sách thu nhập
chính sách laissez-faire; không can thiệp
chính sách răn đe hạt nhân
chính sách một con
chính sách láng giềng tốt
chính sách phúc lợi
chính sách đóng cửa
chính sách bảo mật
chính sách đà điểu (tự lừa dối mình, không chịu đối mặt với nguy hiểm)