故宫
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Cố Cung (Tử Cấm Thành)
- 2. cung điện hoàng gia cũ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 4故宫 是中国最著名的宫殿。
故宫 是明清两代的皇宫。
我们的导游带我们参观了 故宫 。
我已经在网上买了三张 故宫 的门票。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.