Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lý do
  2. 2. sự việc
  3. 3. nguyên nhân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
因天气不好, 比赛取消。
障!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111703)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 故

世故
shì gù

sự khôn khéo

世故
shì gu

thành thạo

事故
shì gù

tai nạn

故事
gù shi

câu chuyện

故意
gù yì

cố ý

故乡
gù xiāng

quê hương

故障
gù zhàng

sự cố

无故
wú gù

không có lý do

缘故
yuán gù

lý do

变故
biàn gù

sự cố

一改故辙
yī gǎi gù zhé

đổi hẳn lối cũ

一见如故
yī jiàn rú gù

thân thiết ngay từ lần gặp đầu

不知何故
bù zhī hé gù

không biết vì sao

不谙世故
bù ān shì gù

không am hiểu đời

事故照射
shì gù zhào shè

phơi nhiễm do tai nạn

亡故
wáng gù

qua đời

人情世故
rén qíng shì gù

thế sự nhân tình

人身事故
rén shēn shì gù

tai nạn gây thương tích hoặc tử vong

何故
hé gù

vì sao

依然如故
yī rán rú gù

vẫn như cũ

依然故我
yī rán gù wǒ

vẫn như xưa

借故
jiè gù

kiếm cớ

公伤事故
gōng shāng shì gù

tai nạn lao động

典故
diǎn gù

điển cố

同乡亲故
tóng xiāng qīn gù

đồng hương thân cố

单点故障
dān diǎn gù zhàng

điểm lỗi đơn lẻ

因故
yīn gù

vì lý do nào đó

坎特伯雷故事集
kǎn tè bó léi gù shì jí

Tuyển tập Truyện Canterbury

好故事百听不厌
hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn

Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.

如故
rú gù

như trước

已作故人
yǐ zuò gù rén

đã qua đời

已故
yǐ gù

cố

平白无故
píng bái wú gù

không có lý do chính đáng

意外事故
yì wài shì gù

tai nạn

成语典故
chéng yǔ diǎn gù

điển cố hoặc giai thoại lịch sử, văn học tạo nên một câu nói

技术故障
jì shù gù zhàng

sự cố kỹ thuật

掌故
zhǎng gù

giai thoại; chuyện kể (đặc biệt về một nhân vật lịch sử)

排查故障
pái chá gù zhàng

xử lý sự cố

推故
tuī gù

kiếm cớ từ chối

攀亲道故
pān qīn dào gù

dùng quan hệ họ hàng hay bạn bè để leo cao trong xã hội (thành ngữ)

故世
gù shì

qua đời

故事片
gù shi piàn

phim hư cấu

故云
gù yún

vì vậy nó được gọi là...

故交
gù jiāo

người quen cũ

故人
gù rén

người đã khuất

故伎
gù jì

thủ đoạn cũ

故作
gù zuò

giả vờ

故作姿态
gù zuò zī tài

làm bộ làm tịch

故作深沉
gù zuò shēn chén

làm ra vẻ trầm tư sâu sắc

故作端庄
gù zuò duān zhuāng

vẻ nghiêm trang giả tạo

故典
gù diǎn

nguyên nhân

故去
gù qù

qua đời

故友
gù yǒu

bạn đã khuất

故吏
gù lì

(văn chương) thuộc hạ cũ

故国
gù guó

đất nước có lịch sử lâu đời

故园
gù yuán

quê hương

故土
gù tǔ

quê hương; đất nước mình

故地
gù dì

nơi từng quen thuộc

故址
gù zhǐ

địa điểm của cái gì đó (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.) không còn tồn tại

故城县
gù chéng xiàn

huyện Gucheng thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

故宅
gù zhái

nhà cũ

故宫
gù gōng

Cố Cung (Tử Cấm Thành)

故宫博物院
gù gōng bó wù yuàn

Bảo tàng Cố Cung, trong Tử Cấm Thành, Bắc Kinh

故家
gù jiā

gia đình có nhiều thế hệ làm quan

故居
gù jū

nơi ở cũ

故弄玄虚
gù nòng xuán xū

cố ý làm ra vẻ huyền bí

故我
gù wǒ

bản ngã nguyên thủy của mình

故业
gù yè

nghiệp cũ

故此
gù cǐ

vì vậy

故步自封
gù bù zì fēng

bảo thủ và trì trệ

故杀
gù shā

giết người có chủ mưu

故知
gù zhī

bạn thân lâu năm

故称
gù chēng

... nên gọi là (dùng ở cuối câu)

故第
gù dì

nơi ở cũ

故而
gù ér

do đó

故迹
gù jì

di tích lịch sử

故辙
gù zhé

vết xe cũ

故都
gù dū

cố đô

故里
gù lǐ

quê hương; nơi chôn nhau cắt rốn

故障排除
gù zhàng pái chú

xử lý sự cố

明知故问
míng zhī gù wèn

hỏi dù đã biết câu trả lời

明知故犯
míng zhī gù fàn

cố tình vi phạm (thành ngữ); cố ý phạm tội

是故
shì gù

vì vậy

枕边故事
zhěn biān gù shi

chuyện kể trước khi đi ngủ

荣归故里
róng guī gù lǐ

vinh quy bái tổ

欲擒故纵
yù qín gù zòng

Muốn bắt được thì phải thả ra.

毛泽东·鲜为人知的故事
máo zé dōng · xiān wéi rén zhī de gù shi

Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday

民间故事
mín jiān gù shi

truyện dân gian

沉船事故
chén chuán shì gù

vụ đắm tàu

没亲没故
méi qīn méi gù

không thân thích, không bè bạn

温故知新
wēn gù zhī xīn

ôn lại điều cũ để hiểu điều mới

温故而知新
wēn gù ér zhī xīn

ôn lại điều cũ để hiểu điều mới

沈阳故宫
shěn yáng gù gōng

Cố cung Thẩm Dương, cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu thời nhà Thanh (1625-1644), sau là cung điện phụ, nay là bảo tàng

无缘无故
wú yuán wú gù

không có nguyên do, không có lý do (thành ngữ); hoàn toàn không đáng có

狂奴故态
kuáng nú gù tài

cố chấp với lối sống của mình (thành ngữ)

病故
bìng gù

chết vì bệnh

神话故事
shén huà gù shi

chuyện thần thoại; thần thoại

童话故事
tóng huà gù shì

truyện cổ tích

羌无故实
qiāng wú gù shí

không có cơ sở thực tế (thành ngữ)

老于世故
lǎo yú shì gù

từng trải việc đời (thành ngữ); khôn khéo trong giao tiếp

旧故
jiù gù

người quen cũ

虚应故事
xū yìng gù shì

làm cho có lệ

责任事故
zé rèn shì gù

tai nạn do sơ suất

蹈常袭故
dǎo cháng xí gù

luôn luôn theo lối cũ

身故
shēn gù

chết

雅故
yǎ gù

cách giải thích đúng

离开故乡
lí kāi gù xiāng

rời xa quê hương

非亲非故
fēi qīn fēi gù

không phải thân thích cũng chẳng phải bạn bè (thành ngữ)

鬼故事
guǐ gù shi

chuyện ma