Bỏ qua đến nội dung

效益

xiào yì
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lợi ích
  2. 2. hiệu quả
  3. 3. hiệu suất

Usage notes

Collocations

Commonly paired with 经济 (经济效益) or 社会 (社会效益).

Common mistakes

效益 is often used in economic or business contexts to mean beneficial results; don't confuse with 效率 (efficiency).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个项目带来了很大的经济 效益
This project has brought great economic benefits.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 效益