Bỏ qua đến nội dung

救命

jiù mìng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cứu mạng
  2. 2. giúp đỡ
  3. 3. cứu giúp

Usage notes

Collocations

作为动词时,常与“可以”“能”等连用,如“这种药能救命”。

Common mistakes

“救命”作呼救时,不能说“救命我!”,应直接喊“救命!”。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他是我的 救命 恩人。
He is the person who saved my life.
救命
Nguồn: Tatoeba.org (ID 459378)
救命 呀!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12278478)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 救命