Bỏ qua đến nội dung

敦促

dūn cù
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kích thích
  2. 2. đôn đốc
  3. 3. khuyến khích

Usage notes

Common mistakes

Learners often use 敦促 for informal urging; use 催 instead in casual conversation.

Formality

敦促 is a formal verb typically used in written language or official statements to urge action politely.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
政府 敦促 市民减少能源消耗。
The government urges citizens to reduce energy consumption.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.