敷
Định nghĩa
- 1. bôi; thoa (thuốc, phấn)
- 2. đắp; chườm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请在伤口上 敷 药膏。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 敷
làm qua loa; làm cho có
Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama, Nhật Bản
thu không đủ chi
bôi
bôi ngoài
băng gạc y tế
băng gạc y tế
(thông tục) bồi thường chi phí y tế
rắc phấn
làm việc qua loa, chiếu lệ
làm qua loa đại khái; làm việc cẩu thả, không nghiêm túc
băng bó
đặt
bôi, trát
trình bày có trật tự
thuốc đắp
chườm nóng
khăn chườm nóng