Bỏ qua đến nội dung

敷衍

fū yǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. làm cho xong
  2. 2. làm qua loa
  3. 3. làm sơ sài

Usage notes

Common mistakes

敷衍 is often used with objects like 事儿 or 了事, as in 敷衍了事 (to do something perfunctorily just to get it over with). It is rarely used alone without a complement.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他做事很 敷衍 ,没有认真完成。
He does things perfunctorily, without completing them seriously.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.