斤
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cân Trung Quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我买了两 斤 苹果。
她重120 斤 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 斤
kilôgam; ki-lô-gam
kích
chẳng khác gì nhau
bốn lạng đẩy ngàn cân
cân Trung Quốc, bằng 0,5 kg
trọng lượng
cân nhắc từng chút một
cân nhắc chi li chuyện vặt vãnh (thành ngữ)
kích thủy lực
cò kè từng chút một (thành ngữ)
thiếu cân
tuy nhỏ nhưng quả cân có thể ép nghìn cân (thành ngữ)
thiếu cân
thiếu cân thiếu lượng
cân Đài Loan (đơn vị trọng lượng bằng 0,6 kg)
kích vít
kích răng và thanh răng