斤
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. catty
- 2. lạng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我买了两 斤 苹果。
她重120 斤 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 斤
ki-lô-gam
kích
chẳng khác gì nhau
bốn lạng đẩy ngàn cân
cân Trung Quốc, bằng 0,5 kg
trọng lượng
cân nhắc từng chút một
cân nhắc chi li chuyện vặt vãnh (thành ngữ)
kích thủy lực
cò kè từng chút một (thành ngữ)
thiếu cân
tuy nhỏ nhưng quả cân có thể ép nghìn cân (thành ngữ)
thiếu cân
thiếu cân thiếu lượng
cân Đài Loan (đơn vị trọng lượng bằng 0,6 kg)
kích vít
kích răng và thanh răng