明显
míng xiǎn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. rõ ràng
- 2. đáng chú ý
- 3. đáng kể
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Often used with 很 (hěn) to mean 'very obvious', e.g., 很明显 (hěn míngxiǎn).
Câu ví dụ
Hiển thị 3我们在技术方面有 明显 的优势。
We have a clear advantage in technology.
这种药的功效很 明显 。
The efficacy of this medicine is very obvious.
这两种文化的反差非常 明显 。
The contrast between these two cultures is very obvious.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.