Bỏ qua đến nội dung

星星

xīng xing
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sao
  2. 2. ngôi sao

Usage notes

Common mistakes

Do not use 星星 for movie stars or celebrities; use 明星.

Formality

星星 is colloquial; in formal or scientific contexts use 星.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
天上的 星星 在闪烁。
The stars in the sky are twinkling.
他用望远镜看 星星
He uses a telescope to look at the stars.
當時天上有 星星 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10320179)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 星星