Định nghĩa
- 1. phản chiếu
- 2. chiếu
- 3. đánh bóng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 映
phát hành
phản ánh
chiếu phim
song ánh
phản chiếu
công chiếu
chiếu liên hoàn
thuyết phản ánh
là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
enantiomer (hóa học)
phim chiếu lại
(ánh sáng) chiếu rọi lên
khuất khỏi tầm nhìn
phát sóng phim
phòng chiếu phim
hình ảnh phản chiếu
ống hình
hiện ra trước mắt
đập vào mắt
hiện lên trong tâm trí
chiếu rọi
quá trình ánh xạ
đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)
soi rọi
làm nổi bật bằng sự tương phản
tệp ảnh đĩa (trong máy tính); ảnh ISO
soi sáng
tương phản tôn lên vẻ đẹp của nhau
gom đom đóm và soi tuyết để học (thành ngữ); ẩn dụ học trò nghèo hiếu học
xem thử (phim)
phản chiếu
ánh xạ ngược (toán học)
chiếu lại (phim)
hiện lên trước mắt
bắt đầu chiếu phim
tôn lên nhau
công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình truyền hình)
buổi công chiếu phim
suất chiếu sớm (phim)