Bỏ qua đến nội dung

yìng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phản chiếu
  2. 2. chiếu
  3. 3. đánh bóng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 映

上映
shàng yìng

phát hành

反映
fǎn yìng

phản ánh

放映
fàng yìng

chiếu phim

一一映射
yī yī yìng shè

song ánh

倒映
dào yìng

phản chiếu

公映
gōng yìng

công chiếu

汇映
huì yìng

chiếu liên hoàn

反映论
fǎn yìng lùn

thuyết phản ánh

对映
duì yìng

là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó

对映异构
duì yìng yì gòu

đồng phân đối quang (hóa học)

对映异构体
duì yìng yì gòu tǐ

đồng phân đối quang (hóa học)

对映体
duì yìng tǐ

enantiomer (hóa học)

复映片
fù yìng piàn

phim chiếu lại

投映
tóu yìng

(ánh sáng) chiếu rọi lên

掩映
yǎn yìng

khuất khỏi tầm nhìn

播映
bō yìng

phát sóng phim

放映室
fàng yìng shì

phòng chiếu phim

映像
yìng xiàng

hình ảnh phản chiếu

映像管
yìng xiàng guǎn

ống hình

映入
yìng rù

hiện ra trước mắt

映入眼帘
yìng rù yǎn lián

đập vào mắt

映入脑海
yìng rù nǎo hǎi

hiện lên trong tâm trí

映射
yìng shè

chiếu rọi

映射过程
yìng shè guò chéng

quá trình ánh xạ

映山红
yìng shān hóng

đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

映照
yìng zhào

soi rọi

映衬
yìng chèn

làm nổi bật bằng sự tương phản

映象文件
yìng xiàng wén jiàn

tệp ảnh đĩa (trong máy tính); ảnh ISO

照映
zhào yìng

soi sáng

相映成趣
xiāng yìng chéng qù

tương phản tôn lên vẻ đẹp của nhau

聚萤映雪
jù yíng yìng xuě

gom đom đóm và soi tuyết để học (thành ngữ); ẩn dụ học trò nghèo hiếu học

试映
shì yìng

xem thử (phim)

辉映
huī yìng

phản chiếu

逆映射
nì yìng shè

ánh xạ ngược (toán học)

重映
chóng yìng

chiếu lại (phim)

闪映
shǎn yìng

hiện lên trước mắt

开映
kāi yìng

bắt đầu chiếu phim

隐映
yǐn yìng

tôn lên nhau

首映
shǒu yìng

công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình truyền hình)

首映式
shǒu yìng shì

buổi công chiếu phim

点映
diǎn yìng

suất chiếu sớm (phim)