Bỏ qua đến nội dung

春节

chūn jié

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Tết Nguyên Đán
  2. 2. Tết
  3. 3. Lễ hội mùa xuân

Câu ví dụ

Hiển thị 5
春节 是中国最重要的节日。
Spring Festival is the most important holiday in China.
春节 是中国重要的传统节日。
Spring Festival is an important traditional Chinese holiday.
春节 时,很多亲戚来我家吃饭。
During Chinese New Year, many relatives came to my home to eat.
春节 是全家团圆的日子。
Spring Festival is a time for family reunion.
春节 前夕,街上非常热闹。
On Spring Festival eve, the streets are very lively.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.