Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ngày và đêm
- 2. 24 giờ
- 3. liên tục
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common in phrases like 昼夜不停 (nonstop day and night) or 昼夜交替 (the alternation of day and night).
Formality
昼夜 is formal and literary; in everyday speech, use 日夜 instead.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他们 昼夜 不停地工作。
They work nonstop day and night.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.